double-blind
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có tính cách loại trừ những sai lầm từ phía người làm thí nghiệm và nhóm được thí nghiệmtính từkhông so sánh (not comparable)Describing an experiment (usually medical) in which some information which might influence the experiment is withheld from two parties. Most commonly, parties in question are the subjects and the administrators and the information which is withheld is the treatment groups of the subjects.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| double-blind testdanh từ | danh từ | Hình thức thử nghiệm khoa học trong đó một số thông tin được giữ kín từ hai bên khác nhau. Thông thường nhất, cả người kiểm tra và đối tượng được kiểm tra đều không biết đâu là mục kiểm soát và đâu là mục kiểm tra |
Ví dụ
- , , , “” .