Dịch

double-barrel

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tham gia bằng dấu gạch nối hoặc dấu cáchđộng từngoại động từ (transitive)To join with a hyphen or space.
  2. Súng hai nòngdanh từA double-barrelled gun, now especially a double-barrelled shotgun.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. double-barrelNguyên thể (infinitive)
  2. double-barrelsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. double-barrelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. double-barreledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. double-barrellingPhân từ I (present participle)
  6. double-barrelingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

double-barreled questiondanh từMột sự ngụy biện không chính thức. Nó được cam kết khi ai đó đặt một câu hỏi liên quan đến nhiều vấn đề nhưng chỉ cho phép một câu trả lời
double-barrelled shotgundanh từLà loại súng bắn đạn có hai nòng dài song song, cho phép người sử dụng bắn hai phát liên tiếp trong thời gian nhanh chóng

Ví dụ

  • : . ? []
  • — / — stew'd , / […]
  • , , .

AI