Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
double-acting
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Áp dụng sức mạnh theo hai hướng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Applying power in two directions.
2
Tạo ra một kết quả kép
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Producing a double result.
AI
1
Áp dụng sức mạnh theo hai hướng
2
Tạo ra một kết quả kép
1
Áp dụng sức mạnh theo hai hướng
2
Tạo ra một kết quả kép
1
Áp dụng sức mạnh theo hai hướng
2
Tạo ra một kết quả kép