Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
double agentry
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vị trí của một điệp viên hai mang
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The position of being a double agent.
AI
1
Vị trí của một điệp viên hai mang
1
Vị trí của một điệp viên hai mang
1
Vị trí của một điệp viên hai mang