Dịch

dorveille

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái nửa tỉnh nửa mê như mơ, chẳng hạn như khi đang ngủ hoặc đang thức dậy, giữa các khoảng thời gian ngủ hoặc do kiệt sức; nói chung có liên quan đến một trạng thái tinh thần đã thay đổi, nơi không có sự phân biệt giữa điều kỳ diệu và điều quen thuộcdanh từkhông đếm được (uncountable)A dreamlike semi-conscious state, such as while falling asleep or waking up, between periods of sleep, or from exhaustion; generally with reference to an altered mental state where there is no distinction between the fantastic and the familiar.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạidorveille

Ví dụ

  • , […] "", .
  • , , , . "", […]

AI