Dịch

doomsday rule

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thuật toán để xác định ngày trong tuần mà một ngày nhất định rơi vào, dựa trên một số ngày dễ nhớ nhất định được gọi là "ngày tận thế"danh từ riêngAn algorithm for determining the weekday on which a given date falls, based on certain easily-remembered dates called "doomsdays".

Đồng nghĩa (synonym)

AI