Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
doobry
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một cái gì đó không được đặt tên; một thứ gì đó hay gì đó
danh từ
Something not named; a thingy or whatsit.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
doobry
Dạng gốc
(base form)
doobr
ies
Số nhiều
(plural)
AI
1
Một cái gì đó không được đặt tên
1
Một cái gì đó không được đặt tên
1
Một cái gì đó không được đặt tên