Dịch

donnishness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính thông thái rởm, tính trí thức rởm; tính tự phụ, tính tự mãn, tính tự cao, tính tự đạidanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being donnish.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , …

AI