Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
donnishness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính thông thái rởm, tính trí thức rởm; tính tự phụ, tính tự mãn, tính tự cao, tính tự đại
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being donnish.
Nguồn gốc
(etymology)
donnish
+
-ness
Ví dụ
In
the
morning
he
got
up
pallid
and
he
shaved
badly
,
but
he
was
a
generation
ahead
of
his
own
Euphemia
series
,
and
the
school
of
charm
and
quiet
humour
and
of
letting
things
slide
with
a
kind
of
elegant
donnishness
,
had
lost
him
for
ever
…
AI
1
Tính thông thái rởm
1
Tính thông thái rởm
1
Tính thông thái rởm