Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
donkey's years
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
(Từ lóng) Thời gian dài dằng dặc
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
A long time, years and years.
Ví dụ
With
a
heavy
make-up
,
you’ll
be
the
cutest
vamp
I’ve
seen
in
donkey's
years
.
I
haven't
seen
you
in
donkey's
years
!
Mary
has
been
a
vegetarian
for
donkey's
years
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
(Từ lóng) Thời gian dài dằng dặc
1
(Từ lóng) Thời gian dài dằng dặc
1
(Từ lóng) Thời gian dài dằng dặc