donatary captaincy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khoản cấp đất cha truyền con nối ở Brazil thuộc địa, do một thuyền trưởng quyên góp nắm giữdanh từA hereditary land grant in colonial Brazil, held by a donatary captain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- donatary captaincyDạng gốc (base form)
- donatary captainciesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .
- , , .