Dịch

donatary captaincy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khoản cấp đất cha truyền con nối ở Brazil thuộc địa, do một thuyền trưởng quyên góp nắm giữdanh từA hereditary land grant in colonial Brazil, held by a donatary captain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. donatary captaincyDạng gốc (base form)
  2. donatary captainciesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , .
  • , , .

AI