DOJ
C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bộ Tư pháp Hoa Kỳdanh từ riêngInitialism of United States Department of Justice.
- Bộ Tư phápdanh từ riêngInitialism of Department of Justice.
- Ngày tuyên ándanh từInitialism of date of judgment.
- Vé máy bay mở hai chiềudanh từInitialism of double open jaw.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DOJDạng gốc (base form)
- DOJsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- $64,618 , $55,808 $2,232 , – .Bộ Tư pháp đang yêu cầu phạt 64.618 đô la mỗi ngày cho mỗi lần vi phạm Đạo luật Nước sạch và 55.808 đô la mỗi ngày hoặc 2.232 đô la cho mỗi thùng dầu hoặc đơn vị chất độc hại cho mỗi lần vi phạm Đạo luật Nước sạch – nhưng hiện chưa rõ từ hồ sơ kiện rằng Bộ Tư pháp tính số ngày vi phạm áp dụng là bao nhiêu.
- 2015, , , .Bộ Tư pháp cho biết vào năm 2015, chiến dịch của Lực lượng Đặc nhiệm Buôn bán động vật hoang dã nhằm ngăn chặn người mua động vật hoang dã hoặc sản phẩm từ động vật hoang dã trái phép đã tiếp cận hàng chục triệu người ở Hoa Kỳ và châu Á.