Dịch

dohai

thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Tiếng kêu truyền thống cho công lý hoặc sửa chữa sai lầmthán từA traditional cry for justice or the redressing of a wrong.

Ví dụ

  • , . '! !'
  • '! !' . ' , . .'

AI