Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dohai
thán từ
(interjection)
Nghĩa chính
1
Tiếng kêu truyền thống cho công lý hoặc sửa chữa sai lầm
thán từ
A traditional cry for justice or the redressing of a wrong.
Ví dụ
She
flung
her
hands
up
to
heaven
,
and
her
young
voice
rose
in
the
traditional
cry
for
justice
.
'
Dohai
!
Dohai
!
'
'
Dohai
!
Dohai
!
'
they
screamed
.
'
They've
killed
our
men
,
we
want
justice
.
Hang
these
foreigners
or
hand
them
over
to
us
.
'
AI
1
Tiếng kêu truyền thống cho công lý hoặc sửa chữa sai lầm
1
Tiếng kêu truyền thống cho công lý hoặc sửa chữa sai lầm
1
Tiếng kêu truyền thống cho công lý hoặc sửa chữa sai lầm