Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dogkind
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tất cả những con chó, được coi là một nhóm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
All dogs, considered as a group.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
horsekind
catkind
Ví dụ
One
question
remains
for
dogkind
to
ponder
.
Why
on
earth
did
Dog
domesticate
the
man
?
The
advantages
are
obvious
:
heated
shelters
and
constant
food
supply
...
AI
1
Tất cả những con chó
1
Tất cả những con chó
1
Tất cả những con chó