Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dodoism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Niềm tin hoặc chính sách đã lỗi thời một cách lố bịch
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Beliefs or policies that are ludicrously outdated.
Nguồn gốc
(etymology)
dodo
+
-ism
AI
1
Niềm tin hoặc chính sách đã lỗi thời một cách lố bịch
1
Niềm tin hoặc chính sách đã lỗi thời một cách lố bịch
1
Niềm tin hoặc chính sách đã lỗi thời một cách lố bịch