Dịch

ditching

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc đào hào, việc đào mương; việc sửa hào, việc sửa mươngdanh từA deliberate crash landing on the sea or other body of water.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ditchingDạng gốc (base form)
  2. ditchingsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Thử nghiệm mô hình và các vụ hạ cánh khẩn cấp xuống nước thực tế của nhiều loại máy bay cho thấy việc hạ cánh xuống bức tường nước do sóng lớn tạo ra cũng tương tự như đâm máy bay vào núi.
  • .Cậu ấy bắt đầu trốn học rất nhiều.
  • .Jonas không bao giờ chơi trò bấm chuông nhà người khác rồi bỏ chạy sau đó.

AI