disulfane
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Các hợp chất hữu cơ chứa hai nguyên tử lưu huỳnh liên kết với nhaudanh từAny organic compound containing two sulfur atoms joined together.
- Căn -S-S- hóa trị haidanh từThe divalent -S-S- radical.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disulfaneDạng gốc (base form)
- disulfanesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dimethyl disulfanedanh từ | danh từ | Hợp chất hữu cơ CH₃-S-S-CH₃; nó là một pheromone liên quan đến một số loài ruồi và kiến |