Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
distrainee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người bị tịch biên tài sản
danh từ
One who is distrained.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
distrainee
Dạng gốc
(base form)
distrainee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
distrain
+
-ee
AI
1
Người bị tịch biên tài sản
1
Người bị tịch biên tài sản
1
Người bị tịch biên tài sản