Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
distrainable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có khả năng hoặc có khả năng bị kê biên
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Capable of being, or liable to be, distrained.
Nguồn gốc
(etymology)
distrain
+
-able
Ví dụ
whatever
goods
and
chattels
the
landlord
finds
upon
tne
premises
,
whether
they
in
fact
belong
to
the
tenant
or
a
stranger
,
are
distrainable
by
him
for
rent
AI
1
Có khả năng hoặc có khả năng bị kê biên
1
Có khả năng hoặc có khả năng bị kê biên
1
Có khả năng hoặc có khả năng bị kê biên