Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
distender
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người, hoặc cái đó, căng thẳng
danh từ
One who, or that which, distends.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
distender
Dạng gốc
(base form)
distender
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
distend
+
-er
Ví dụ
Crinoline
was
fashionable
,
even
in
the
country
,
in
those
days
,
and
ribs
of
cane
were
used
before
the
metallic
distenders
of
dresses
came
in
.
AI
1
Người
1
Người
1
Người