dissemination
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự gieo rắc, sự phổ biếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of disseminating, or the state of being disseminated; diffusion for propagation and permanence; a scattering or spreading abroad, as of ideas, beliefs, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disseminationDạng gốc (base form)
- disseminationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdissēminātiō
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc disseminationVí dụ
- , low-carbon .Đổi mới công nghệ là điều cần thiết để giảm chi phí của các công nghệ giảm thiểu hiện tại, dẫn đến việc phát minh và phổ biến các công nghệ không phát thải và carbon thấp mới, đồng thời nâng cao năng lực giảm phát thải của các quốc gia.
- , .Nếu không có sự phổ biến các sự thật, các thuyết âm mưu sẽ tràn lan.
- .Sự hiện diện quá mức và sự thống trị của tiếng Anh trong thế giới blog châu Âu cản trở sự tương tác và lan truyền tranh luận.