Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dissectee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người trải qua mổ xẻ
danh từ
One who undergoes dissection.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dissectee
Dạng gốc
(base form)
dissectee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
dissect
+
-ee
AI
1
Người trải qua mổ xẻ
1
Người trải qua mổ xẻ
1
Người trải qua mổ xẻ