disputing
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự tranh cãi, cuộc tranh luậndanh từdispute; argument
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disputingDạng gốc (base form)
- disputingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hãy làm mọi việc mà không cằn nhằn hay tranh cãi.
- , ( ) .Chúng ta có thể tranh luận về việc liệu Magnus có phải là kỳ thủ vĩ đại nhất mọi thời đại hay không, nhưng không thể chối cãi (ít nhất là theo ý tôi) rằng anh ấy là kỳ thủ mạnh nhất mọi thời đại.
- .Gu thẩm mỹ là thứ không thể tranh cãi.