Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dispiritedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự chán nản, sự mất hăng hái, sự mất nhuệ khí
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being dispirited.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dispiritedness
dispirited
Chán nản, ngã lòng
tính từ
dispirited
ly
Chán nản, mất hăng hái, mất nhuệ khí
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
dispirited
+
-ness
AI
1
Sự chán nản
1
Sự chán nản
1
Sự chán nản