dispensing
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự phân phát, việc cấp phátdanh từThe act by which something is dispensed or served out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dispensingDạng gốc (base form)
- dispensingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 30 .Một bình cung cấp đủ oxy cho 30 lần cấp phát.
- , .Các bác sĩ di cư Ấn Độ tại Úc đang tư vấn y tế qua đường dây điện thoại và internet về việc điều trị tại bệnh viện và thuốc men để giúp bệnh nhân ở Ấn Độ chống lại sự lây nhiễm virus corona.
- “ ” “ ” “ .”Công ty cũng thừa nhận vi phạm luật liên bang khi "cố ý và có chủ tâm" thông đồng "giúp sức và tiếp tay" cho việc bác sĩ kê đơn phát thuốc "không vì mục đích y tế chính đáng.