dispatching
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc gửi đi, sự điều độngdanh từThe sending of somebody or something to a destination for a purpose.
- Việc chôn cấtdanh từburial
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dispatchingDạng gốc (base form)
- dispatchingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- “, .Ba giai đoạn được công nhận về mặt phụng vụ trong cuộc đời đôi khi được gọi là “sinh, cưới, tử”.