Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dismals
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
The dismals tâm trạng buồn nản, tâm trạng u sầu, tâm trạng phiền muộn
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
A dismal or melancholy state.
Ví dụ
to
be
in
the
dismals
buồn nản, u sầu, phiền muộn
"
Well
,
this
is
a
bright
fit
of
the
dismals
,
"
said
little
Toole
,
nothing
overawed
.
AI
1
The dismals tâm trạng buồn nản
1
The dismals tâm trạng buồn nản
1
The dismals tâm trạng buồn nản