disloyalist
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kẻ không trung nghĩa, kẻ không trung thành, kẻ phản bội (chính phủ... )danh từOne who is disloyal to a cause.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disloyalistDạng gốc (base form)
- disloyalistsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa