dislocated
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Trật, lệch vị trítính từOut of place; in a place other than is usual.
- Chia rẽ, tách rờitính từDisconnected.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dislocatedDạng gốc (base form)
- more dislocatedSo sánh hơn (comparative)
- most dislocatedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , . .Mỗi ngày thị trường chứng khoán được Cục Dự trữ Liên bang đẩy lên cao hơn, nó càng trở nên tách rời khỏi thực tế. Cổ phiếu của các công ty xây dựng nhà ở hiện nay còn xa rời thực tế cơ bản hơn so với thời kỳ đỉnh điểm của bong bóng.
- .Anh ấy bị trật khớp tay.
- .Tôi bị trật khớp gối.