disheartenment
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động làm nản lòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of disheartening.
- Tình trạng chán nản; chán nảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being disheartened; dejection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disheartenmentDạng gốc (base form)
- disheartenmentsSố nhiều (plural)