disgraced
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Mất uy tín, thất sủngtính từHaving been disgraced; having a damaged reputation.
Họ từ (word family)
cùng gốc disgracedVí dụ
- . , 28, Bankman-Fried, , . .Cô Ellison, 28 tuổi, đã đồng ý giúp các công tố viên liên bang xây dựng hồ sơ chống lại Sam Bankman-Fried, nhà sáng lập thất sủng của FTX và là đồng sáng lập Alameda Research, công ty giao dịch mà cô Ellison từng điều hành.
- .Anh ấy đã tự bôi nhọ tên tuổi mình.
- .Cô ấy đã tự làm hổ thẹn bản thân.