Dịch

discoloration

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự đổi màu, sự phai màudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of discoloring, or the state of being discolored; an alteration of hue or appearance.
  2. Vết ố, vết đổi màudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A discolored spot; a stain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. discolorationDạng gốc (base form)
  2. discolorationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Một số vùng biểu bì trên mặt cho thấy hiện tượng ngả màu vàng kỳ lạ.
  • 20 , .Trong nửa đầu thế kỷ 20, bức tranh được phủ một lớp véc-ni bảo vệ mà qua nhiều thập kỷ đã gây ra hiện tượng đổi màu.

AI