discoloration
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự đổi màu, sự phai màudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of discoloring, or the state of being discolored; an alteration of hue or appearance.
- Vết ố, vết đổi màudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A discolored spot; a stain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- discolorationDạng gốc (base form)
- discolorationsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Một số vùng biểu bì trên mặt cho thấy hiện tượng ngả màu vàng kỳ lạ.
- 20 , .Trong nửa đầu thế kỷ 20, bức tranh được phủ một lớp véc-ni bảo vệ mà qua nhiều thập kỷ đã gây ra hiện tượng đổi màu.
Họ từ (word family)
cùng gốc discolorationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha