disciplining
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc trừng phạt, sự kỷ luậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of punishment to compel behavior.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- discipliningDạng gốc (base form)
- discipliningsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Điều quan trọng là các bậc cha mẹ phải có chung quan điểm khi kỷ luật con cái.
- .Ông ấy rất nghiêm khắc trong việc kỷ luật con cái.
- .Tôi biết rằng những người bạn nữ Trung Quốc của tôi thích việc tôi kỷ luật họ.