Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
directly connected
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên kết trực tiếp
tính từ
linked without intermediate steps
Ví dụ
The
two
computers
are
directly
connected
via
cable
.
Hai máy tính được liên kết trực tiếp bằng cáp.
AI
1
Liên kết trực tiếp
1
Liên kết trực tiếp
1
Liên kết trực tiếp