direct line
Nghĩa chính
- Đường dây nối trực tiếp
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| direct lineage | Dòng dõi trực hệ |
Ví dụ
- .Cô ấy gọi anh ấy qua một đường dây nối trực tiếp.
Xuất hiện ở từ khác
- directkết hợpđường dây nối trực tiếp
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| direct lineage | Dòng dõi trực hệ |