diplex
tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Cho phép tiếp nhận và truyền hai tín hiệu viễn thông theo cùng một hướngtính từkhông so sánh (not comparable)Involving the transmission of two messages in the same direction at the same time.
- Mô phỏng cùng một tín hiệu trên hai tần sốđộng từTo simulcast the same signal on two frequencies.
- Kết hợp hai tín hiệu sử dụng hai tần số trên một cápđộng từTo combine two signals using two frequencies onto one cable.