Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
diolistic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến việc sử dụng thuốc nhuộm sinh học
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to biolistic use of dyes.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
diolistic
diolistic
ally
Một cách loạn thần kinh
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
dye
+
biolistic
AI
1
Liên quan đến việc sử dụng thuốc nhuộm sinh học
1
Liên quan đến việc sử dụng thuốc nhuộm sinh học
1
Liên quan đến việc sử dụng thuốc nhuộm sinh học