Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
diminutization
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động hoặc quá trình giảm thiểu
danh từ
The act or process of diminutizing.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
diminutization
Dạng gốc
(base form)
diminutization
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Hành động hoặc quá trình giảm thiểu
1
Hành động hoặc quá trình giảm thiểu
1
Hành động hoặc quá trình giảm thiểu