Dịch

dimethyl sulfoxide

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hợp chất hữu cơ, (CH₃)₂SO, thu được dưới dạng sản phẩm phụ từ bột gỗ và được sử dụng làm dung môi để thực hiện các phản ứng hóa học và dùng thuốc qua da; cũng được sử dụng làm thuốc thử; cấu trúc cực của nó là một cấu trúc lai cộng hưởngdanh từkhông đếm được (uncountable)An organic compound, (CH₃)₂SO, obtained as a byproduct from wood pulp, and is used as a solvent for carrying out chemical reactions and for administering drugs through the skin; also used as a reagent; its polar structure is a resonance hybrid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. dimethyl sulfoxideDạng gốc (base form)
  2. DMSO (bất quy tắc)Viết tắt (abbreviation)

Viết tắt không theo quy tắc.

AI