Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
digestedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất lượng hoặc mức độ được tiêu hóa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality or degree of being digested.
Nguồn gốc
(etymology)
digested
+
-ness
Ví dụ
[…]
would
contribute
strongly
to
a
native
speaker's
subjective
sense
of
the
overall
"
digestedness
"
of
the
item
.
Appetite
and
passing
of
urges
,
lightness
and
sense
of
well
being
,
these
are
the
symptoms
of
digestedness
.
AI
1
Chất lượng hoặc mức độ được tiêu hóa
1
Chất lượng hoặc mức độ được tiêu hóa
1
Chất lượng hoặc mức độ được tiêu hóa