diffusing
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được chia nhỏ để các phần tử của nó được đặt trong tập hợp con cụ thể nhất hiện cótính từkhông so sánh (not comparable)broken down so that its elements are placed in its most specific subset available
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha