Dịch

diffusing

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được chia nhỏ để các phần tử của nó được đặt trong tập hợp con cụ thể nhất hiện cótính từkhông so sánh (not comparable)broken down so that its elements are placed in its most specific subset available

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI