Dịch

didactylism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng bàn tay chỉ có hai ngón tay hoặc bàn chân chỉ có hai ngón chândanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of having only two fingers on a hand, or only two toes on a foot.

AI