Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
didactylism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng bàn tay chỉ có hai ngón tay hoặc bàn chân chỉ có hai ngón chân
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of having only two fingers on a hand, or only two toes on a foot.
AI
1
Tình trạng bàn tay chỉ có hai ngón tay hoặc bàn chân chỉ có hai ngón chân
1
Tình trạng bàn tay chỉ có hai ngón tay hoặc bàn chân chỉ có hai ngón chân
1
Tình trạng bàn tay chỉ có hai ngón tay hoặc bàn chân chỉ có hai ngón chân