diaster
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thể sao képdanh từA double star; applied to the nucleus of a cell, when, during cell division, the loops of the nuclear network separate into two groups, preparatory to the formation of two daughter nuclei.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diasterDạng gốc (base form)
- diastersSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἀστήρastḗr“star”
Họ từ (word family)
cùng gốc diaster- diasteraneCác nhóm đồng phân của steran được hình thành trong quá trình hình thànhdanh từ
- diastereomericLiên quan đến một diastereomertính từ
- diastereotopicMô tả bất kỳ nguyên tử, phối tử hoặc nhóm nào khác trong phân tử mà sự thay thế hoặc bổ sung của chúng sẽ tạo ra các chất đồng phân không đối quangtính từ
- diastereofacialMô tả bất kỳ phản ứng nào ưu tiên liên quan đến một mặt (mặt) của đồng phân không đối quang gần như phẳngtính từ
Từ liên quan (related word)