diaphyseal
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thân xương dàitính từOf or pertaining to diaphysis
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diaphysealDạng gốc (base form)
- more diaphysealSo sánh hơn (comparative)
- most diaphysealSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc diaphyseal- diaphysisTrục trung tâm của bất kỳ xương dài nàodanh từ
- cervicodiaphysealCổ tử cung và cơ hoànhtính từ
- collodiaphysealLiên quan đến cổ và trục (cơ hoành) của xương dài (đặc biệt là xương đùi)tính từ
- craniodiaphysealLiên quan đến hộp sọ và cơ hoành; áp dụng cho một dạng loạn sản còn được gọi là viêm sư tửtính từ