dial-in
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Của một hệ thống hoặc dịch vụ: chấp nhận các kết nối đến qua đường dây điện thoạitính từkhông so sánh (not comparable)Of a system or service: accepting incoming connections over a telephone line.
- Trong chương trình phát thanh, truyền hình: đồng nghĩa với từ gọi đếntính từkhông so sánh (not comparable)Of a radio or television program: synonym of call-in.
- Của một máy tính, được thiết lập để chấp nhận các cuộc gọi đến từ modemtính từkhông so sánh (not comparable)Of a computer, set up to accept incoming modem calls.
- Hành động kết nối với một hệ thống hoặc dịch vụ bằng mạng viễn thôngdanh từThe act of connecting to a system or service by means of a telecommunication network.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dial-inDạng gốc (base form)
- dial-insSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dial-in timedanh từ | danh từ | Khoảng thời gian mà người lái xe ước tính rằng xe của họ sẽ phải vượt qua vạch đích, được sử dụng để thiết lập điểm xuất phát điểm chấp trong một cuộc đua khung |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Quay số
- không so sánh (not comparable)Dial-up.