Dịch

dhobi's earth

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại cát sủi bọt màu trắng xám, được tìm thấy ở nhiều nơi, khi đun sôi và cho thêm vôi sống sẽ thu được chất kiềm mạnhdanh từkhông đếm được (uncountable)A whitish-grey sandy efflorescence, found in many places, from which by boiling and the addition of quicklime a strong alkali is obtained.

AI