dharna
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cuộc ngồi imdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sit-in.
- Việc kiêng ăn được thực hiện trước cửa người phạm tội, đặc biệt là người mắc nợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fast undertaken at the door of an offender, especially a debtor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dharnaDạng gốc (base form)
- dharnasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiधरना
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 1974, Morarji , . 1975, Morarji , , .