Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dextranomer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất cicatrizant được sử dụng trong băng và để điều trị tình trạng không tự chủ được phân
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A cicatrizant used in dressings and to treat faecal incontinence.
AI
1
Chất cicatrizant được sử dụng trong băng và để điều trị tình trạng không tự chủ được phân
1
Chất cicatrizant được sử dụng trong băng và để điều trị tình trạng không tự chủ được phân
1
Chất cicatrizant được sử dụng trong băng và để điều trị tình trạng không tự chủ được phân