Dịch

dextranomer

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chất cicatrizant được sử dụng trong băng và để điều trị tình trạng không tự chủ được phândanh từkhông đếm được (uncountable)A cicatrizant used in dressings and to treat faecal incontinence.

AI