dex
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bậc mười, lũy thừa mườidanh từAn order or factor of ten.
- Sự khéo léodanh từkhông đếm được (uncountable)Dexterity.
- Dextromethorphandanh từkhông đếm được (uncountable)Dextromethorphan.
- Dexamethasonedanh từkhông đếm được (uncountable)Dexamethasone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dexDạng gốc (base form)
- dexesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dextroamphetamine
- không đếm được (uncountable)Dextroamphetamine/dexedrine.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ( ).Xác định tỷ lệ kích hoạt hiệu ứng của vũ khí bằng cách đặt nó vào tay chính rồi đặt sang tay phụ và kiểm tra tỷ lệ kích hoạt với các cấp độ kỹ năng chiến đấu hai tay khác nhau (trong khi giữ nguyên cấp độ và độ khéo léo).
- , Jarre , night's . , Zone's .Cách khu Chat hai dãy nhà, trong một quán trà tên là Jarre de Thé, Case đã uống viên thuốc đầu tiên trong đêm bằng một ngụm espresso đúp. Đó là một viên hình bát giác dẹt màu hồng, một loại dex mạnh của Brazil mà anh ta mua từ một cô gái của Zone.