Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
devolver
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhà cách mạng
danh từ
A devolutionist.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
devolver
Dạng gốc
(base form)
devolver
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
devolve
+
-er
Ví dụ
It
is
on
more
traditional
political
attitudes
where
devolvers
and
reinventors
draw
on
very
different
constituencies
,
creating
two
distinct
packages
of
views
toward
government
.
AI
1
Nhà cách mạng
1
Nhà cách mạng
1
Nhà cách mạng