Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
devolvee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người được chuyển giao quyền thông qua việc chuyển giao quyền
danh từ
One to whom a right is transferred by devolution.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
devolvee
Dạng gốc
(base form)
devolvee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
devolve
+
-ee
Ví dụ
Now
,
I
hold
that
the
devolvee
is
an
heir
of
entail
,
and
that
he
is
not
a
direct
conveyee
of
the
entailer
.
AI
1
Người được chuyển giao quyền thông qua việc chuyển giao quyền
1
Người được chuyển giao quyền thông qua việc chuyển giao quyền
1
Người được chuyển giao quyền thông qua việc chuyển giao quyền